Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chemical properties

/ˈkɛmɪkəl ˈprɑːpərtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tính chất hóa học phr.

Định nghĩa · Characteristics of a substance that relate to its chemical behavior.

“The chemical properties of water include its ability to dissolve many substances.”Tính chất hóa học của nước bao gồm khả năng hòa tan nhiều chất.

“Understanding chemical properties is essential for scientists.”Hiểu biết về tính chất hóa học là điều cần thiết cho các nhà khoa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức chuyên môn trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ thường dùng trong hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...