EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · chemistry › experimental design
experimental design
B2
phr.
📁 Collocations · chemistry
IELTS
thiết kế thí nghiệm
UK /ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl dɪˈzaɪn/
·
US /ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl dɪˈzaɪn/
The plan for conducting an experiment.
A good experimental design helps ensure valid results.
→ Một thiết kế thí nghiệm tốt giúp đảm bảo kết quả hợp lệ.
Researchers must carefully consider experimental design.
→ Các nhà nghiên cứu phải cân nhắc kỹ lưỡng thiết kế thí nghiệm.
Đồng nghĩa
experimental setup
research design
Collocations
design experiments
experimental methods
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.
Cụm từ quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
chemical reaction
/ˈkɛmɪkəl rɪˈækʃən/
phản ứng hóa học
synthesize compounds
/ˈsɪnθəsaɪz kəmˈpaʊndz/
tổng hợp hợp chất
reactive substance
/riˈæktɪv ˈsʌbstəns/
chất phản ứng
laboratory techniques
/ˈlæbəˌrɑːtɔri tɛkˈniks/
kỹ thuật phòng thí nghiệm
chemical properties
/ˈkɛmɪkəl ˈprɑːpərtiz/
tính chất hóa học
toxic substances
/ˈtɒksɪk ˈsʌbstənsɪz/
chất độc
ionic bond
/ˈaɪɒnɪk bɒnd/
liên kết ion
catalytic process
/ˈkætəlɪk ˈprɑːsɛs/
quá trình xúc tác
Có trong các bộ
🔗
Collocations · chemistry
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...