examine a patient
/ɪɡˈzæmɪn ə ˈpeɪʃənt/ B2 IELTS
Nghĩa
khám bệnh nhân
phr.
Định nghĩa · To check a patient’s health condition.
“The doctor will examine a patient to find any issues.”Bác sĩ sẽ khám bệnh nhân để tìm ra vấn đề.
“She needs to examine the patient thoroughly.”Cô ấy cần khám bệnh nhân một cách kỹ lưỡng.
Đồng nghĩa
check patientassess patient
Mẹo IELTS · Mô tả quy trình khám bệnh trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong y tế.