Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diagnose illness

/ˈdaɪəɡnoʊz ˈɪlnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

chẩn đoán bệnh phr.

Định nghĩa · To identify a disease or condition from symptoms.

“Doctors diagnose illness based on patient symptoms.”Các bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng của bệnh nhân.

“He was diagnosed with a rare illness.”Anh ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh hiếm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quá trình chẩn đoán trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...