conduct examinations
/kənˈdʌkt ɪɡˈzæmɪneɪʃənz/ B2 IELTS
Nghĩa
tiến hành kiểm tra
phr.
Định nghĩa · to carry out medical tests or evaluations
“Doctors conduct examinations to diagnose illnesses.”Bác sĩ tiến hành kiểm tra để chẩn đoán bệnh.
“She conducted a thorough examination.”Cô ấy đã tiến hành một cuộc kiểm tra kỹ lưỡng.
Đồng nghĩa
perform examinationscarry out tests
Mẹo IELTS · Nêu rõ loại kiểm tra khi thảo luận về y tế.
Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành y tế.