Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support patients

/səˈpɔrt ˈpeɪʃənts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ bệnh nhân phr.

Định nghĩa · To provide help to patients in need.

“Nurses support patients during their recovery.”Y tá hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình hồi phục.

“They support patients emotionally and physically.”Họ hỗ trợ bệnh nhân cả về mặt tinh thần và thể chất.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của sự hỗ trợ trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong chăm sóc sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...