Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organic compounds

/ɔːrˈɡænɪk ˈkɑːmpaʊndz/ B2 IELTS

Nghĩa

hợp chất hữu cơ phr.

Định nghĩa · compounds mainly made of carbon and hydrogen

“Organic compounds are essential for life.”Hợp chất hữu cơ rất cần thiết cho sự sống.

“Chemists study organic compounds to understand reactions.”Các nhà hóa học nghiên cứu hợp chất hữu cơ để hiểu các phản ứng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về hợp chất hữu cơ trong phần thi IELTS.

Ghi chú · Thường được nghiên cứu trong hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...