Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record observations

B2 IELTS

Nghĩa

ghi chép quan sát phr.

Định nghĩa · to write down what is seen or noticed

“Scientists record observations during experiments.”Các nhà khoa học ghi chép quan sát trong quá trình thí nghiệm.

“It's important to record observations accurately.”Việc ghi chép quan sát một cách chính xác là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...