Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect habitats

/prəˈtɛkt ˈhæbɪtæts/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ môi trường sống phr.

Định nghĩa · To safeguard natural environments for wildlife.

“We must protect habitats to preserve biodiversity.”Chúng ta phải bảo vệ môi trường sống để bảo tồn đa dạng sinh học.

“Protecting habitats is crucial for endangered species.”Bảo vệ môi trường sống rất quan trọng cho các loài nguy cấp.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về bảo vệ môi trường sống trong bài viết có thể tăng điểm.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo tồn động thực vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...