Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

molecular weight

/məˈlɛkjələr weɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

khối lượng phân tử phr.

Định nghĩa · the mass of a molecule, measured in atomic mass units

“The molecular weight of water is about 18 g/mol.”Khối lượng phân tử của nước khoảng 18 g/mol.

“Calculating molecular weight is essential in chemistry.”Tính toán khối lượng phân tử là rất quan trọng trong hóa học.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về hóa học trong IELTS.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong nghiên cứu hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...