Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track populations

/træk ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi quần thể phr.

Định nghĩa · To monitor groups of animals or people.

“Scientists track populations to study migration patterns.”Các nhà khoa học theo dõi quần thể để nghiên cứu các mô hình di cư.

“Tracking populations helps in conservation efforts.”Theo dõi quần thể giúp trong nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về theo dõi quần thể trong bài viết có thể làm nổi bật ý tưởng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...