EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · biology › monitor changes
monitor changes
B2
phr.
📁 Collocations · biology
IELTS
giám sát sự thay đổi
UK
·
US
to observe and track changes over time
Researchers monitor changes in the environment.
→ Các nhà nghiên cứu giám sát sự thay đổi trong môi trường.
It's essential to monitor changes in patient health.
→ Việc giám sát sự thay đổi trong sức khỏe bệnh nhân là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
track changes
Collocations
monitor changes over time
carefully monitor changes
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
study organisms
/ˈstʌdi ˈɔːr.ɡən.ɪ.zəmz/
nghiên cứu sinh vật
understand ecosystems
/ˌʌndərˈstænd ˈiːkəˌsɪstəmz/
hiểu hệ sinh thái
classify species
/ˈklæsɪfaɪ ˈspiːʃiz/
phân loại loài
examine samples
/ɪɡˈzæm.ɪn ˈsæm.plz/
kiểm tra mẫu
make discoveries
/meɪk dɪsˈkʌvəriz/
thực hiện khám phá
promote conservation
/prəˈmoʊt ˌkɒnˈsərveɪʃən/
thúc đẩy bảo tồn
apply techniques
/əˈplaɪ tɛkˈniːk/
áp dụng kỹ thuật
collect specimens
/kəˈlɛkt ˈspɛs.ɪ.mənz/
thu thập mẫu vật
Có trong các bộ
🔗
Collocations · biology
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...