monitor changes
Nghĩa
Định nghĩa · to observe and track changes over time
“Researchers monitor changes in the environment.”Các nhà nghiên cứu giám sát sự thay đổi trong môi trường.
“It's essential to monitor changes in patient health.”Việc giám sát sự thay đổi trong sức khỏe bệnh nhân là rất cần thiết.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.
Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.