Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor changes

B2 IELTS

Nghĩa

giám sát sự thay đổi phr.

Định nghĩa · to observe and track changes over time

“Researchers monitor changes in the environment.”Các nhà nghiên cứu giám sát sự thay đổi trong môi trường.

“It's essential to monitor changes in patient health.”Việc giám sát sự thay đổi trong sức khỏe bệnh nhân là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...