Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy transfer

/ˈɛnərdʒi ˈtrænsfɜr/ B2 IELTS

Nghĩa

chuyển giao năng lượng phr.

Định nghĩa · the movement of energy from one place to another

“Energy transfer is essential in chemical reactions.”Chuyển giao năng lượng là cần thiết trong các phản ứng hóa học.

“Understanding energy transfer helps in many scientific fields.”Hiểu biết về chuyển giao năng lượng giúp ích trong nhiều lĩnh vực khoa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức khoa học.

Ghi chú · Thường dùng trong hóa học và vật lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...