Kho từ › Collocations · biology › map distributions

map distributions

B2 phr. 📁 Collocations · biology IELTS
vẽ bản đồ phân bố
UK · US
To create maps showing the distribution of something.
Scientists map distributions of species in the ecosystem.
→ Các nhà khoa học vẽ bản đồ phân bố các loài trong hệ sinh thái.
Mapping distributions helps in conservation efforts.→ Vẽ bản đồ phân bố giúp trong các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩa
create distribution mapschart distributions
Collocations
map species distributionsmap population distributions
🎯 IELTS: Nêu rõ mục đích của việc vẽ bản đồ phân bố trong bài viết.
Thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh học và địa lý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...