map distributions
Nghĩa
Định nghĩa · To create maps showing the distribution of something.
“Scientists map distributions of species in the ecosystem.”Các nhà khoa học vẽ bản đồ phân bố các loài trong hệ sinh thái.
“Mapping distributions helps in conservation efforts.”Vẽ bản đồ phân bố giúp trong các nỗ lực bảo tồn.
Mẹo IELTS · Nêu rõ mục đích của việc vẽ bản đồ phân bố trong bài viết.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh học và địa lý.