Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spectroscopic analysis

/spɛktrəˈskɒpɪk əˈnælɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích quang phổ phr.

Định nghĩa · Analyzing light spectra to determine properties.

“Spectroscopic analysis reveals the composition of stars.”Phân tích quang phổ tiết lộ thành phần của các ngôi sao.

“Scientists use spectroscopic analysis in chemistry.”Các nhà khoa học sử dụng phân tích quang phổ trong hóa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho phân tích quang phổ.

Ghi chú · Phân tích quang phổ thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...