Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

environmental chemistry

B2 IELTS

Nghĩa

hóa học môi trường phr.

Định nghĩa · The study of chemical processes in the environment.

“Environmental chemistry focuses on pollutants in water.”Hóa học môi trường tập trung vào các chất ô nhiễm trong nước.

“Understanding environmental chemistry is essential for conservation.”Hiểu biết về hóa học môi trường là rất cần thiết cho việc bảo tồn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các vấn đề môi trường trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...