| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/juːˈtoʊpiə/
|
n. |
Một nơi tưởng tượng mà mọi thứ đều hoàn hảo.
Many books describe a utopia free from conflict.
Nhiều cuốn sách mô tả một thế giới lý tưởng không có xung đột.
Chi tiếtUtopia is often seen as an unattainable goal.Utopia thường được coi là một mục tiêu không thể đạt được.
Đồng nghĩaparadisedreamland
Cụm hay dùngutopian societyutopian ideals
Liên quan đến khái niệm xã hội lý tưởng.
|
— |
|
/ˌsɛɡrɪˈɡeɪʃən/
|
n. |
Hành động tách biệt ai đó hoặc cái gì đó khỏi những người khác.
Segregation can lead to social division.
Sự phân biệt có thể dẫn đến sự chia rẽ xã hội.
Chi tiếtEfforts must be made to combat segregation.Cần có nỗ lực để chống lại sự phân biệt.
Đồng nghĩaseparationisolation
Cụm hay dùngracial segregationsocial segregation
Liên quan đến việc tách biệt trong xã hội.
|
— |
|
/ˈplʊr.əl.ɪ.zəm/
|
n. |
một xã hội mà nhiều nhóm cùng tồn tại
Pluralism enriches cultural diversity in society.
Chủ nghĩa đa nguyên làm phong phú thêm sự đa dạng văn hóa trong xã hội.
Chi tiếtThe city is known for its pluralism and vibrant communities.Thành phố nổi tiếng với chủ nghĩa đa nguyên và các cộng đồng sôi động.
Đồng nghĩadiversitymultiplicity
Cụm hay dùngcultural pluralismpolitical pluralism
Họ từpluralistic
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
|
— |
|
/ˈɛθ.nɪs.ɪ.ti/
|
n. |
sắc tộc, dân tộc
Ethnicity can influence social dynamics.
Dân tộc có thể ảnh hưởng đến động lực xã hội.
Chi tiếtThe festival celebrates the diversity of ethnicity in our community.Lễ hội tôn vinh sự đa dạng về dân tộc trong cộng đồng của chúng ta.
Đồng nghĩanationalityrace
Cụm hay dùngcultural ethnicityethnic diversity
Họ từethnicethnically
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
|
— |
|
/sɪˈvɪl.ɪ.ti/
|
n. |
Hành vi lịch sự đối với người khác trong xã hội.
Civility is essential for a functioning democracy.
Sự lịch sự là điều cần thiết cho một nền dân chủ hoạt động.
Chi tiếtWe should promote civility in public discourse.Chúng ta nên thúc đẩy sự lịch sự trong các cuộc thảo luận công khai.
Đồng nghĩapolitenesscourtesy
Cụm hay dùngcivility in communicationpromote civility
Sử dụng từ này để nói về cách cư xử trong xã hội.
|
— |
|
/dɪˈbʌŋk mɪθs/
|
phr. |
vạch trần huyền thoại
The article aims to debunk myths about nutrition.
Bài viết nhằm vạch trần huyền thoại về dinh dưỡng.
Chi tiếtIt's important to debunk myths in science.Việc vạch trần huyền thoại trong khoa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩadisprove mythsexpose fallacies
Cụm hay dùngdebunk stereotypesdebunk misconceptions
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và giáo dục.
|
— |
| phr. |
chấp nhận sự không chắc chắn
Philosophers often embrace uncertainty in their theories.
Các nhà triết học thường chấp nhận sự không chắc chắn trong lý thuyết của họ.
Chi tiếtTo grow, one must embrace uncertainty.Để phát triển, người ta cần chấp nhận sự không chắc chắn.
Đồng nghĩaaccept ambiguitywelcome unpredictability
Cụm hay dùngembrace uncertainty in lifeembrace uncertainty in decision-making
Liên quan đến triết học và tư duy phản biện.
|
— | |
|
/məˈlɛkjʊlər daɪˈnæmɪks/
|
phr. |
động lực phân tử
Molecular dynamics simulations help predict protein behavior.
Mô phỏng động lực phân tử giúp dự đoán hành vi của protein.
Chi tiếtResearchers use molecular dynamics to understand drug interactions.Các nhà nghiên cứu sử dụng động lực phân tử để hiểu các tương tác thuốc.
Đồng nghĩamolecular simulation
Cụm hay dùngmolecular dynamics simulationsmolecular dynamics models
Thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
| phr. |
nguyên lý nhiệt động lực học
Understanding thermodynamic principles is crucial for engineers.
Hiểu biết về nguyên lý nhiệt động lực học là rất quan trọng cho kỹ sư.
Chi tiếtThermodynamic principles explain how engines work.Nguyên lý nhiệt động lực học giải thích cách hoạt động của động cơ.
Đồng nghĩalaws of thermodynamics
Cụm hay dùngapply thermodynamic principlesfundamental thermodynamic principles
Thường được sử dụng trong ngành kỹ thuật.
|
— | |
|
/ˈnævɪɡeɪt dɪˈlɛməz/
|
phr. |
điều hướng các tình huống khó khăn
She had to navigate dilemmas in her career.
Cô ấy phải điều hướng các tình huống khó khăn trong sự nghiệp.
Chi tiếtNavigating dilemmas requires careful thought.Điều hướng các tình huống khó khăn cần suy nghĩ cẩn thận.
Đồng nghĩamanage dilemmashandle challenges
Cụm hay dùngsuccessfully navigate dilemmasnavigate ethical dilemmas
Cụm từ này thường dùng trong triết học và đời sống.
|
— |
|
/ˌænəˈlɪtɪkəl ˈkɛmɪstri/
|
phr. |
hóa học phân tích
Analytical chemistry helps in drug development.
Hóa học phân tích giúp phát triển thuốc.
Chi tiếtIt involves techniques for analyzing materials.Nó liên quan đến các kỹ thuật phân tích vật liệu.
Đồng nghĩachemical analysissubstance analysis
Cụm hay dùngadvanced analytical chemistrytechniques in analytical chemistry
Quan trọng trong nghiên cứu hóa học.
|
— |
|
/ˈkɛmɪkəl ˈsɪnθəsɪs/
|
phr. |
synthesis hóa học
Chemical synthesis is crucial for developing new medicines.
Synthesis hóa học rất quan trọng trong việc phát triển thuốc mới.
Chi tiếtThey focus on chemical synthesis in their research lab.Họ tập trung vào synthesis hóa học trong phòng thí nghiệm nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩachemical creation
Cụm hay dùngorganic chemical synthesischemical synthesis methods
Là một phần quan trọng trong hóa học hữu cơ.
|
— |
| phr. |
lợi tức hòa bình
The peace dividend allowed for more public spending.
Lợi tức hòa bình cho phép chi tiêu công nhiều hơn.
Chi tiếtCountries often see a peace dividend after conflicts end.Các quốc gia thường thấy lợi tức hòa bình sau khi xung đột kết thúc.
Đồng nghĩapeace benefitseconomic peace gains
Cụm hay dùngrealize peace dividendachieve peace dividend
Thường dùng trong bối cảnh kinh tế và chính trị.
|
— | |
| phr. |
xem xét niềm tin
It's important to examine beliefs critically.
Việc xem xét niềm tin một cách phản biện là rất quan trọng.
Chi tiếtThey examine beliefs to understand different perspectives.Họ xem xét niềm tin để hiểu các quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩaanalyze beliefsreview beliefs
Cụm hay dùngexamine cultural beliefsexamine personal beliefs
Thường dùng trong triết học và tâm lý học.
|
— | |
| phr. |
khơi dậy sự tìm tòi
Teachers should inspire inquiry in their students.
Giáo viên nên khơi dậy sự tìm tòi trong học sinh của họ.
Chi tiếtInspiring inquiry leads to deeper learning.Khơi dậy sự tìm tòi dẫn đến việc học sâu hơn.
Đồng nghĩaencourage curiosityspark inquiry
Cụm hay dùnginspire scientific inquirypromote inquiry-based learning
Thường dùng trong giáo dục và triết học.
|
— | |
| phr. |
động học hóa học
Chemical kinetics helps understand reaction speeds.
Động học hóa học giúp hiểu tốc độ phản ứng.
Chi tiếtResearchers focus on chemical kinetics in their experiments.Các nhà nghiên cứu tập trung vào động học hóa học trong các thí nghiệm của họ.
Đồng nghĩareaction kineticschemical reaction rates
Cụm hay dùngstudy chemical kineticsapply chemical kinetics
Thường dùng trong lĩnh vực hóa học.
|
— | |
|
/ˌɪndəˈstrɪəl ˈkɛmɪstri/
|
phr. |
hóa học công nghiệp
Industrial chemistry is vital for manufacturing.
Hóa học công nghiệp rất quan trọng cho sản xuất.
Chi tiếtIt focuses on chemical processes used in industries.Nó tập trung vào các quá trình hóa học được sử dụng trong công nghiệp.
Đồng nghĩachemical engineeringindustrial science
Cụm hay dùngstudy industrial chemistryapplications of industrial chemistry
Thường dùng trong bối cảnh sản xuất và công nghệ.
|
— |
|
/wɔːr ˈrɛtərɪk/
|
phr. |
diễn ngôn chiến tranh
War rhetoric can escalate tensions between nations.
Diễn ngôn chiến tranh có thể làm leo thang căng thẳng giữa các quốc gia.
Chi tiếtPoliticians often use war rhetoric during conflicts.Các chính trị gia thường sử dụng diễn ngôn chiến tranh trong các cuộc xung đột.
Đồng nghĩawar languagemilitary rhetoric
Cụm hay dùngaggressive war rhetoricpolitical war rhetoric
Thường gặp trong bối cảnh chính trị và quân sự.
|
— |
|
/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl rɪˈsɜːrʧ/
|
phr. |
nghiên cứu kiến trúc
Architectural research is crucial for innovative designs.
Nghiên cứu kiến trúc là rất quan trọng cho các thiết kế sáng tạo.
Chi tiếtThey published their architectural research in a renowned journal.Họ đã công bố nghiên cứu kiến trúc của mình trong một tạp chí nổi tiếng.
Đồng nghĩaarchitecture study
Cụm hay dùngdesign principleshistorical architecture
Cụm từ này thường dùng trong học thuật.
|
— |
|
/ˈɪntɪˌɡreɪt θɔts/
|
phr. |
tích hợp suy nghĩ
Philosophers often integrate thoughts from various schools of thought.
Nhà triết học thường tích hợp suy nghĩ từ nhiều trường phái khác nhau.
Chi tiếtIt's important to integrate thoughts when debating complex issues.Việc tích hợp suy nghĩ là quan trọng khi tranh luận về các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩasynthesize ideascombine thoughts
Cụm hay dùngintegrate thoughts effectivelyintegrate diverse thoughts
Thường dùng trong triết học và tư duy phản biện.
|
— |
|
/ˌriːəˈsɛs ˈvæljuːz/
|
phr. |
đánh giá lại các giá trị
We need to reassess values in light of new evidence.
Chúng ta cần đánh giá lại các giá trị dựa trên bằng chứng mới.
Chi tiếtReassessing values can lead to better decisions.Đánh giá lại các giá trị có thể dẫn đến quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩare-evaluate valuesreconsider values
Cụm hay dùngreassess prioritiesreassess beliefs
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh triết học và đạo đức.
|
— |
|
/ˈfɔrmjʊˌleɪt ˈkrɪˌtiːks/
|
phr. |
đưa ra phê bình
Critics formulate critiques to improve artistic works.
Các nhà phê bình đưa ra phê bình để cải thiện các tác phẩm nghệ thuật.
Chi tiếtIt's essential to formulate critiques based on evidence.Việc đưa ra phê bình dựa trên bằng chứng là rất cần thiết.
Đồng nghĩadevelop critiquesconstruct evaluations
Cụm hay dùngformulate thoughtful critiquesformulate detailed critiques
Thường dùng trong nghệ thuật và văn học.
|
— |
|
/ɪˈvæljʊˌeɪt pərˈspɛktɪvz/
|
phr. |
đánh giá quan điểm
In philosophy, we evaluate perspectives to understand concepts better.
Trong triết học, chúng ta đánh giá các quan điểm để hiểu rõ hơn về các khái niệm.
Chi tiếtIt's crucial to evaluate perspectives in a debate.Việc đánh giá các quan điểm trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaassess viewpointsanalyze perspectives
Cụm hay dùngevaluate different perspectivesevaluate critical perspectives
Thường dùng trong triết học và phân tích.
|
— |
| phr. |
xem xét các khung lý thuyết
We should examine frameworks for understanding social behavior.
Chúng ta nên xem xét các khung lý thuyết để hiểu hành vi xã hội.
Chi tiếtExamining frameworks can enhance our theoretical knowledge.Xem xét các khung lý thuyết có thể nâng cao kiến thức lý thuyết của chúng ta.
Đồng nghĩaanalyze theories
Cụm hay dùngtheoretical modelsconceptual frameworks
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— | |
|
/rɪˈflɛkt ɒn aɪˈdɪəz/
|
phr. |
phản ánh về ý tưởng
We should reflect on ideas presented in the lecture.
Chúng ta nên phản ánh về các ý tưởng được trình bày trong bài giảng.
Chi tiếtReflecting on ideas helps in personal growth.Phản ánh về ý tưởng giúp trong sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩacontemplate ideasponder concepts
Cụm hay dùngreflect on personal ideasreflect on philosophical ideas
Thường dùng trong tư duy và triết học.
|
— |
| phr. |
diễn giải các lập luận
We must interpret arguments in the context of the debate.
Chúng ta phải diễn giải các lập luận trong bối cảnh của cuộc tranh luận.
Chi tiếtInterpreting arguments requires critical thinking skills.Diễn giải các lập luận đòi hỏi kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩaanalyze arguments
Cụm hay dùnglogical reasoningargument analysis
Cụm từ này thường dùng trong triết học.
|
— | |
|
/ˌriːdɪˈfaɪn ˈɛlɪɡəns/
|
phr. |
định nghĩa lại sự thanh lịch
Fashion designers redefine elegance in their collections.
Các nhà thiết kế thời trang định nghĩa lại sự thanh lịch trong bộ sưu tập của họ.
Chi tiếtShe aims to redefine elegance with modern styles.Cô ấy muốn định nghĩa lại sự thanh lịch với các phong cách hiện đại.
Đồng nghĩareconceptualize elegancereframe elegance
Cụm hay dùngredefine beautyredefine standards
Cụm từ thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ɪˈkwɑləti/
|
phr. |
vận động cho sự bình đẳng
She advocates for equality in the workplace.
Cô ấy vận động cho sự bình đẳng tại nơi làm việc.
Chi tiếtMany organizations advocate for equality across different sectors.Nhiều tổ chức vận động cho sự bình đẳng trong các lĩnh vực khác nhau.
Đồng nghĩasupport equalitypromote fairness
Cụm hay dùngsocial justiceequal rights
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒ məˈtɪəriəlɪstɪk ˈvæljuz/
|
phr. |
thách thức giá trị vật chất
We need to challenge materialistic values in our society.
Chúng ta cần thách thức các giá trị vật chất trong xã hội.
Chi tiếtChallenging materialistic values can lead to more meaningful lives.Thách thức các giá trị vật chất có thể dẫn đến cuộc sống có ý nghĩa hơn.
Đồng nghĩaquestion consumerism
Cụm hay dùngchallenge societal normschallenge consumer culture
Sử dụng khi bàn về triết lý sống.
|
— |
|
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈmaɪndfəl kənˈsʌmpʃən/
|
phr. |
khuyến khích tiêu dùng có ý thức
We should encourage mindful consumption to protect the planet.
Chúng ta nên khuyến khích tiêu dùng có ý thức để bảo vệ hành tinh.
Chi tiếtPrograms can encourage mindful consumption among youth.Các chương trình có thể khuyến khích tiêu dùng có ý thức trong giới trẻ.
Đồng nghĩapromote responsible consumptionadvocate thoughtful buying
Cụm hay dùngsustainable choicesethical purchasing
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
|
— |
Đang tải...