chemical engineering
Nghĩa
Định nghĩa · field of engineering focused on chemicals.
“Chemical engineering combines chemistry and engineering principles.”Kỹ thuật hóa học kết hợp hóa học và nguyên tắc kỹ thuật.
“She studied chemical engineering at university.”Cô ấy học kỹ thuật hóa học tại trường đại học.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về lĩnh vực kỹ thuật để thể hiện kiến thức chuyên môn.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghiệp.