Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chemical engineering

/ˈkɛmɪkəl ˌɪnʤɪˈnɪrɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

kỹ thuật hóa học n.

Định nghĩa · field of engineering focused on chemicals.

“Chemical engineering combines chemistry and engineering principles.”Kỹ thuật hóa học kết hợp hóa học và nguyên tắc kỹ thuật.

“She studied chemical engineering at university.”Cô ấy học kỹ thuật hóa học tại trường đại học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về lĩnh vực kỹ thuật để thể hiện kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...