Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laboratory safety

B2 IELTS

Nghĩa

an toàn phòng thí nghiệm phr.

Định nghĩa · practices to ensure safety in labs.

“Laboratory safety is essential for researchers.”An toàn phòng thí nghiệm là rất cần thiết cho các nhà nghiên cứu.

“They follow strict laboratory safety protocols.”Họ tuân theo các quy trình an toàn phòng thí nghiệm nghiêm ngặt.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng hiểu biết về an toàn trong phòng thí nghiệm.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực khoa học và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...