Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chemical kinetics

C1 IELTS

Nghĩa

động học hóa học phr.

Định nghĩa · study of the rates of chemical reactions.

“Chemical kinetics helps understand reaction speeds.”Động học hóa học giúp hiểu tốc độ phản ứng.

“Researchers focus on chemical kinetics in their experiments.”Các nhà nghiên cứu tập trung vào động học hóa học trong các thí nghiệm của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức chuyên môn về hóa học.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...