Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

industrial chemistry

/ˌɪndəˈstrɪəl ˈkɛmɪstri/ C1 IELTS

Nghĩa

hóa học công nghiệp phr.

Định nghĩa · The branch of chemistry that deals with industrial processes.

“Industrial chemistry is vital for manufacturing.”Hóa học công nghiệp rất quan trọng cho sản xuất.

“It focuses on chemical processes used in industries.”Nó tập trung vào các quá trình hóa học được sử dụng trong công nghiệp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết về công nghiệp và khoa học.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh sản xuất và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...