Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chemical research

/ˈkɛmɪkəl rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu hóa học phr.

Định nghĩa · The study of substances and their properties.

“Chemical research is crucial for developing new medicines.”Nghiên cứu hóa học rất quan trọng để phát triển thuốc mới.

“Many breakthroughs come from chemical research.”Nhiều đột phá đến từ nghiên cứu hóa học.

Mẹo IELTS · Nên biết đến các lĩnh vực nghiên cứu hóa học phổ biến.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...