Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze samples

/ˈænəˌlaɪz ˈsæmplz/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích mẫu phr.

Định nghĩa · To examine samples to understand their properties.

“Scientists analyze samples to find new species.”Các nhà khoa học phân tích mẫu để tìm ra loài mới.

“They will analyze samples from the experiment.”Họ sẽ phân tích mẫu từ thí nghiệm.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong các bài viết về sinh học.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...