Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

model behavior

/ˈmɒdəl bɪˈheɪvjər/ B2 IELTS

Nghĩa

hành vi mẫu phr.

Định nghĩa · behavior that is considered good or exemplary.

“Students should exhibit model behavior in class.”Học sinh nên thể hiện hành vi mẫu trong lớp.

“The athlete is known for his model behavior on and off the field.”Vận động viên này nổi tiếng với hành vi mẫu cả trong và ngoài sân.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về hành vi tốt khi nói về chủ đề này.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...