Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assess diversity

/əˈsɛs ˈdaɪvɜːrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá sự đa dạng phr.

Định nghĩa · to evaluate the variety of different elements.

“It's important to assess diversity in ecosystems.”Đánh giá sự đa dạng trong hệ sinh thái là rất quan trọng.

“They assess diversity in the workplace to improve inclusion.”Họ đánh giá sự đa dạng trong nơi làm việc để cải thiện sự hòa nhập.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự đa dạng trong thiên nhiên khi nói về chủ đề này.

Ghi chú · Thường gặp trong nghiên cứu sinh học và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...