Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore biodiversity

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá đa dạng sinh học phr.

Định nghĩa · To investigate the variety of life forms.

“Scientists explore biodiversity in various ecosystems.”Các nhà khoa học khám phá đa dạng sinh học trong các hệ sinh thái khác nhau.

“Exploring biodiversity is crucial for conservation efforts.”Khám phá đa dạng sinh học là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

Mẹo IELTS · Có thể nêu ví dụ về các loài đặc biệt trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong sinh học và bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...