Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

map habitats

B2 IELTS

Nghĩa

vẽ bản đồ các môi trường sống phr.

Định nghĩa · To create maps showing different habitats.

“Researchers map habitats to understand ecological dynamics.”Các nhà nghiên cứu vẽ bản đồ các môi trường sống để hiểu các động lực sinh thái.

“Mapping habitats helps in conservation planning.”Vẽ bản đồ các môi trường sống giúp trong việc lập kế hoạch bảo tồn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ cụ thể về các môi trường sống trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong sinh học và bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...