Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illustrate findings

/ˈɪləstreɪt ˈfaɪndɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

minh họa phát hiện phr.

Định nghĩa · to provide examples that support discoveries.

“The study aims to illustrate findings with clear data.”Nghiên cứu nhằm minh họa phát hiện bằng dữ liệu rõ ràng.

“It's important to illustrate findings for better understanding.”Việc minh họa phát hiện là rất quan trọng để hiểu biết tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài báo khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...