Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce symptoms

/rɪˈdjuːs ˈsɪmptəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt các triệu chứng của bệnh phr.

Định nghĩa · to make the signs of a disease less severe

“The medication can reduce symptoms of anxiety.”Thuốc có thể giảm bớt triệu chứng lo âu.

“Physical activity can also help reduce symptoms of depression.”Hoạt động thể chất cũng có thể giúp giảm triệu chứng trầm cảm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về hiệu quả của thuốc.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong điều trị bệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...