Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious persecution

B2 IELTS

Nghĩa

sự đàn áp tôn giáo phr.

Định nghĩa · treating people badly because of their religion

“Religious persecution is a serious issue in some countries.”Sự đàn áp tôn giáo là một vấn đề nghiêm trọng ở một số quốc gia.

“Many fled their homes due to religious persecution.”Nhiều người đã rời bỏ nhà cửa vì sự đàn áp tôn giáo.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự đàn áp tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Đàn áp tôn giáo là vi phạm nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...