religious persecution
Nghĩa
Định nghĩa · treating people badly because of their religion
“Religious persecution is a serious issue in some countries.”Sự đàn áp tôn giáo là một vấn đề nghiêm trọng ở một số quốc gia.
“Many fled their homes due to religious persecution.”Nhiều người đã rời bỏ nhà cửa vì sự đàn áp tôn giáo.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự đàn áp tôn giáo trong bài viết.
Ghi chú · Đàn áp tôn giáo là vi phạm nhân quyền.