Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiritual beliefs

B2 IELTS

Nghĩa

niềm tin tâm linh phr.

Định nghĩa · ideas about the soul or spirituality

“Spiritual beliefs can vary greatly from person to person.”Niềm tin tâm linh có thể rất khác nhau giữa các cá nhân.

“He explores his spiritual beliefs through meditation.”Anh ấy khám phá niềm tin tâm linh của mình qua thiền.

Mẹo IELTS · Đưa ra quan điểm cá nhân về niềm tin tâm linh trong bài viết.

Ghi chú · Niềm tin tâm linh thường rất cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...