Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious doctrine

B2 IELTS

Nghĩa

giáo lý tôn giáo phr.

Định nghĩa · official beliefs or teachings of a religion

“Each religion has its own religious doctrine.”Mỗi tôn giáo có giáo lý riêng của nó.

“He studies religious doctrine to understand different faiths.”Anh ấy nghiên cứu giáo lý tôn giáo để hiểu các tín ngưỡng khác nhau.

Mẹo IELTS · Thảo luận về giáo lý tôn giáo trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Giáo lý tôn giáo có thể thay đổi theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...