Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious affiliation

B2 IELTS

Nghĩa

sự liên kết tôn giáo phr.

Định nghĩa · the religion someone identifies with

“Many people have a religious affiliation they identify with.”Nhiều người có sự liên kết tôn giáo mà họ xác định.

“Her religious affiliation influences her values.”Sự liên kết tôn giáo của cô ảnh hưởng đến các giá trị của cô.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự liên kết tôn giáo trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Sự liên kết tôn giáo có thể thay đổi theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...