Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice spirituality

/ˈpræktɪs spɪrɪtʃuˈælɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành tâm linh phr.

Định nghĩa · To engage in spiritual activities or beliefs.

“Many people practice spirituality to find inner peace.”Nhiều người thực hành tâm linh để tìm kiếm sự bình yên bên trong.

“She practices spirituality through meditation and yoga.”Cô ấy thực hành tâm linh thông qua thiền và yoga.

Mẹo IELTS · Nên mô tả các hoạt động tâm linh trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và tâm linh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...