Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create compounds

/kriːt kəmˈpaʊndz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các chất hóa học mới phr.

Định nghĩa · to make new chemical substances

“Scientists can create compounds to improve medicines.”Các nhà khoa học có thể tạo ra các hợp chất để cải thiện thuốc.

“They aim to create compounds for renewable energy.”Họ hướng đến việc tạo ra các hợp chất cho năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về phát triển chất mới.

Ghi chú · Cụm từ thường dùng trong nghiên cứu hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...