Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observe reactions

/əbˈzɜːrv ˈriːækʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quan sát cách các chất thay đổi trong phản ứng phr.

Định nghĩa · to watch how substances change during a reaction

“Students observe reactions to learn about chemistry.”Học sinh quan sát các phản ứng để học về hóa học.

“They carefully observe reactions in the lab.”Họ quan sát cẩn thận các phản ứng trong phòng thí nghiệm.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của quan sát.

Ghi chú · Dùng khi mô tả quá trình trong thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...