observe reactions
Nghĩa
Định nghĩa · to watch how substances change during a reaction
“Students observe reactions to learn about chemistry.”Học sinh quan sát các phản ứng để học về hóa học.
“They carefully observe reactions in the lab.”Họ quan sát cẩn thận các phản ứng trong phòng thí nghiệm.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của quan sát.
Ghi chú · Dùng khi mô tả quá trình trong thí nghiệm.