Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine properties

/ɪɡˈzæmɪn ˈprɒpərtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét kỹ lưỡng các đặc điểm của chất phr.

Định nghĩa · to look closely at the features of substances

“Chemists examine properties to identify substances.”Các nhà hóa học xem xét các đặc tính để xác định chất.

“They examine properties to ensure safety.”Họ xem xét các đặc tính để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả quá trình kiểm tra chất.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...