Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

synthesize materials

/ˈsɪnθəsaɪz məˈtɪəriəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tổng hợp các chất để tạo ra chất mới phr.

Định nghĩa · to combine substances to create new ones

“They synthesize materials for advanced technology.”Họ tổng hợp các vật liệu cho công nghệ tiên tiến.

“The team synthesizes materials for medical uses.”Nhóm nghiên cứu tổng hợp các vật liệu cho mục đích y tế.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh ứng dụng trong thực tế khi viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...