Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine relationships

/ɪɡˈzæmɪn rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm tra mối quan hệ phr.

Định nghĩa · to look closely at connections between things

“Scientists examine relationships between different species.”Các nhà khoa học kiểm tra mối quan hệ giữa các loài khác nhau.

“We need to examine relationships in food webs.”Chúng ta cần kiểm tra mối quan hệ trong mạng lưới thức ăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để hiểu sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...