Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

isolate substances

/ˈaɪsəleɪt ˈsʌbstənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tách riêng các vật liệu cụ thể từ hỗn hợp phr.

Định nghĩa · to separate specific materials from mixtures

“Chemists isolate substances for detailed study.”Các nhà hóa học tách riêng các chất để nghiên cứu chi tiết.

“They isolate substances to analyze their properties.”Họ tách riêng các chất để phân tích các đặc tính của chúng.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh quy trình tách biệt.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...