EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · chemistry › identify compounds
identify compounds
B2
phr.
📁 Collocations · chemistry
IELTS
xác định và đặt tên cho các chất hóa học
UK /aɪˈdɛntɪfaɪ ˈkəmˌpaʊndz/
·
US /aɪˈdɛntɪfaɪ ˈkəmˌpaʊndz/
to recognize and name chemical substances
Scientists identify compounds to study their characteristics.
→ Các nhà khoa học xác định các hợp chất để nghiên cứu đặc tính của chúng.
They identify compounds in environmental samples.
→ Họ xác định các hợp chất trong các mẫu môi trường.
Đồng nghĩa
recognize compounds
classify substances
Collocations
accurately identify compounds
quickly identify compounds
🎯
IELTS:
Nên nhấn mạnh quy trình nhận diện.
Thường gặp trong nghiên cứu hóa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
chemical reaction
/ˈkɛmɪkəl rɪˈækʃən/
phản ứng hóa học
synthesize compounds
/ˈsɪnθəsaɪz kəmˈpaʊndz/
tổng hợp hợp chất
reactive substance
/riˈæktɪv ˈsʌbstəns/
chất phản ứng
laboratory techniques
/ˈlæbəˌrɑːtɔri tɛkˈniks/
kỹ thuật phòng thí nghiệm
chemical properties
/ˈkɛmɪkəl ˈprɑːpərtiz/
tính chất hóa học
experimental design
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl dɪˈzaɪn/
thiết kế thí nghiệm
toxic substances
/ˈtɒksɪk ˈsʌbstənsɪz/
chất độc
ionic bond
/ˈaɪɒnɪk bɒnd/
liên kết ion
Có trong các bộ
🔗
Collocations · chemistry
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...