Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure safety

/ɪnˈʃʊr ˈseɪfti/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo an toàn phr.

Định nghĩa · make certain that something is safe

“Hospitals must ensure safety for all patients.”Các bệnh viện phải đảm bảo an toàn cho tất cả bệnh nhân.

“We need to ensure safety in the workplace.”Chúng ta cần đảm bảo an toàn trong nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về an toàn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong lĩnh vực y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...