Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine species

/ɪɡˈzæmɪn ˈspiːʃiz/ B2 IELTS

Nghĩa

để nghiên cứu các loại sinh vật khác nhau phr.

Định nghĩa · to study different types of organisms

“Biologists examine species to understand their evolution.”Các nhà sinh học nghiên cứu các loài để hiểu sự tiến hóa của chúng.

“We should examine species that are endangered.”Chúng ta nên nghiên cứu các loài đang gặp nguy hiểm.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện nghiên cứu sinh học.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong sinh học và bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...