EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · chemistry › measure viscosity
measure viscosity
B2
phr.
📁 Collocations · chemistry
IELTS
đo độ nhớt của một chất lỏng
UK /ˈmɛʒər vɪˈskɑsɪti/
·
US /ˈmɛʒər vɪˈskɑsɪti/
to determine the thickness of a fluid
We need to measure viscosity to understand the fluid's behavior.
→ Chúng ta cần đo độ nhớt để hiểu hành vi của chất lỏng.
Measuring viscosity is important in many industries.
→ Đo độ nhớt là rất quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩa
assess thickness
evaluate fluidity
Collocations
dynamic viscosity
kinematic viscosity
🎯
IELTS:
Đề cập đến độ nhớt trong bài viết sẽ làm nổi bật kiến thức của bạn.
Đo độ nhớt là một phần không thể thiếu trong hóa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
chemical reaction
/ˈkɛmɪkəl rɪˈækʃən/
phản ứng hóa học
synthesize compounds
/ˈsɪnθəsaɪz kəmˈpaʊndz/
tổng hợp hợp chất
reactive substance
/riˈæktɪv ˈsʌbstəns/
chất phản ứng
laboratory techniques
/ˈlæbəˌrɑːtɔri tɛkˈniks/
kỹ thuật phòng thí nghiệm
chemical properties
/ˈkɛmɪkəl ˈprɑːpərtiz/
tính chất hóa học
experimental design
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl dɪˈzaɪn/
thiết kế thí nghiệm
toxic substances
/ˈtɒksɪk ˈsʌbstənsɪz/
chất độc
ionic bond
/ˈaɪɒnɪk bɒnd/
liên kết ion
Có trong các bộ
🔗
Collocations · chemistry
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...