Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore mechanisms

/ɪkˈsplɔr ˈmɛkənɪzəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá cách các quá trình hoạt động phr.

Định nghĩa · to investigate how processes work

“Researchers explore mechanisms to understand chemical reactions.”Các nhà nghiên cứu khám phá các cơ chế để hiểu các phản ứng hóa học.

“Exploring mechanisms is crucial in drug development.”Khám phá các cơ chế là rất quan trọng trong phát triển thuốc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức sâu sắc về quy trình.

Ghi chú · Khám phá cơ chế là rất quan trọng trong nghiên cứu hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...