Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore properties

/ɪkˈsplɔr ˈprɒpərtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các đặc tính của các chất phr.

Định nghĩa · to investigate characteristics of substances

“Chemists explore properties to understand materials better.”Các nhà hóa học khám phá các đặc tính để hiểu rõ hơn về vật liệu.

“Exploring properties is key in material science.”Khám phá các đặc tính là chìa khóa trong khoa học vật liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức sâu sắc về vật liệu.

Ghi chú · Khám phá các đặc tính là rất quan trọng trong hóa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...