Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alleviate symptoms

/əˈliːviˌeɪt ˈsɪmptəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm bớt triệu chứng phr.

Định nghĩa · to make symptoms less severe

“The treatment aims to alleviate symptoms of the illness.”Phương pháp điều trị nhằm giảm bớt triệu chứng của bệnh.

“Doctors prescribe drugs to alleviate symptoms.”Bác sĩ kê thuốc để giảm bớt triệu chứng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để làm rõ ý kiến.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giảm triệu chứng bệnh tật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...