Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice compassion

/ˈpræk.tɪs kəmˈpæʃ.ən/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện lòng tốt và sự thông cảm với người khác. phr.

Định nghĩa · to show kindness and understanding towards others.

“We should practice compassion in our daily lives.”Chúng ta nên thực hành lòng từ bi trong cuộc sống hàng ngày.

“She always practices compassion towards those in need.”Cô ấy luôn thể hiện lòng từ bi đối với những người cần giúp đỡ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi viết về hành động tốt.

Ghi chú · Liên quan đến việc giúp đỡ người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...