Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand mechanisms

/ʌndərˈstænd ˈmɛkənɪzəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu cơ chế phr.

Định nghĩa · to comprehend how systems or processes work

“Scientists aim to understand mechanisms of disease spread.”Các nhà khoa học nhằm hiểu cơ chế lây lan của bệnh.

“It is crucial to understand mechanisms in biological systems.”Việc hiểu cơ chế trong các hệ thống sinh học là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện hiểu biết của bạn trong các bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự sâu sắc trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...