Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compile information

/kəmˈpaɪl ɪnˈfɔːrmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tập hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau phr.

Định nghĩa · to gather data from different sources

“Researchers compile information for their reports.”Các nhà nghiên cứu tập hợp thông tin cho các báo cáo của họ.

“It's important to compile information accurately.”Việc tập hợp thông tin một cách chính xác là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tổng hợp thông tin.

Ghi chú · Tập hợp thông tin giúp tạo cơ sở cho nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...